- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
chương mẫu
Chương mẫu của cuốn sách này rất thú vị.
chương mẫu
Chương mẫu của cuốn sách này rất thú vị.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
chương mẫu
chương mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.