- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Kế hoạch này cần được phê duyệt.
ủy quyền; trao quyền; cho phép
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Kế hoạch này cần được phê duyệt.
ủy quyền; trao quyền; cho phép
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.