- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân
Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.
năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân
Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân
năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.