- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
Vũ khí hạt nhân rất nguy hiểm.
lực lượng nòng cốt; trung kiên
Vật lý hạt nhân là ngành nghiên cứu hạt nhân nguyên tử.
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
Vũ khí hạt nhân rất nguy hiểm.
lực lượng nòng cốt; trung kiên
Vật lý hạt nhân là ngành nghiên cứu hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.