- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
nòng cốt; trụ cột
Cái lõi này rất nhỏ.
viên; hoàn (thuốc)
Viên bi này rất nhỏ.
phình phồng trung tâm (của thiên hà); khối phình trung tâm
Hạch cầu thiên hà là một khu vực ở trung tâm thiên hà.
nòng cốt; trụ cột
Cái lõi này rất nhỏ.
viên; hoàn (thuốc)
Viên bi này rất nhỏ.
phình phồng trung tâm (của thiên hà); khối phình trung tâm
Hạch cầu thiên hà là một khu vực ở trung tâm thiên hà.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
nòng cốt; trụ cột
nòng cốt; trụ cột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cầu nhân; caryosphere (sinh học)
Hạch cầu là một cấu trúc trong nhân tế bào.
cầu nhân; caryosphere (sinh học)
Hạch cầu là một cấu trúc trong nhân tế bào.