- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
kế toán; kế toán viên
Chúng tôi đang hạch toán chi phí.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
kế toán; kế toán viên
Chúng tôi đang hạch toán chi phí.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.