- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
lưới; mạng lưới (toán học); lưới ô vuông
Lưới này rất phức tạp.
lưới; mạng lưới (toán học); lưới ô vuông
Lưới này rất phức tạp.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới; mạng lưới (toán học); lưới ô vuông
lưới; mạng lưới (toán học); lưới ô vuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.