- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)
Cách trí là phương pháp học hỏi kiến thức.
nghiên cứu sự vật để hiểu lẽ tự nhiên; (thời nhà Thanh) khoa học tự nhiên phương Tây
Cách trí là tên gọi khoa học tự nhiên phương Tây vào cuối thời nhà Thanh.
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)
Cách trí là phương pháp học hỏi kiến thức.
nghiên cứu sự vật để hiểu lẽ tự nhiên; (thời nhà Thanh) khoa học tự nhiên phương Tây
Cách trí là tên gọi khoa học tự nhiên phương Tây vào cuối thời nhà Thanh.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.