- 木mộc(cây gỗ)
- 戈qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
trồng; cắm; dựng (cột, biển…)
Anh ấy đã trồng một cái cây bên đường.
trồng (cây); chụp mũ; đổ tội lên ai
Bạn đừng đổ trách nhiệm lên đầu tôi.
vấp ngã; ngã; trồng (cây)
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
trồng; cắm; dựng (cột, biển…)
Anh ấy đã trồng một cái cây bên đường.
trồng (cây); chụp mũ; đổ tội lên ai
Bạn đừng đổ trách nhiệm lên đầu tôi.
vấp ngã; ngã; trồng (cây)
Anh ấy ngã rồi.
trồng; trồng cây; (bóng) vấp ngã; thất bại
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ngã rồi.
trồng; trồng cây; (bóng) vấp ngã; thất bại
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.