- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ngạo mạn khó bảo; bướng bỉnh không chịu khuất phục [thành ngữ]
Tính cách kiệt ngạo bất tuần của anh ấy khiến anh ấy rất khó hòa hợp.
bất khuất; không khuất phục
Tính cách bất khuất của anh ấy khiến anh ấy khó hòa hợp.
ngạo mạn khó bảo; bướng bỉnh không chịu khuất phục [thành ngữ]
Tính cách kiệt ngạo bất tuần của anh ấy khiến anh ấy rất khó hòa hợp.
bất khuất; không khuất phục
Tính cách bất khuất của anh ấy khiến anh ấy khó hòa hợp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
ngạo mạn khó bảo; bướng bỉnh không chịu khuất phục [thành ngữ]
ngạo mạn khó bảo; bướng bỉnh không chịu khuất phục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.