- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
đào; quả đào
中一种圆形、带毛的甜果实,外皮黄红色yī zhǒng yuánxíng、dài máo de tiánguǒ shíhuà、wàipí huáng hóng sè
Tôi thích ăn đào.
đào; quả đào
中一种圆形、带毛的甜果实,外皮黄红色yī zhǒng yuánxíng、dài máo de tiánguǒ shíhuà、wàipí huáng hóng sè
Tôi thích ăn đào.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đào; quả đào
đào; quả đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.