- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)
(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)
(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.