- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]
má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]
má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.