- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
vận đào hoa; duyên may với tình ái
Gần đây anh ấy rất đào hoa.
duyên tình; vận đào hoa (may mắn trong chuyện tình cảm)
Gần đây anh ấy có vận đào hoa rất tốt.
may mắn; vận tốt
vận đào hoa; duyên may với tình ái
Gần đây anh ấy rất đào hoa.
duyên tình; vận đào hoa (may mắn trong chuyện tình cảm)
Gần đây anh ấy có vận đào hoa rất tốt.
may mắn; vận tốt
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận đào hoa; duyên may với tình ái
vận đào hoa; duyên may với tình ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.