- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
sơ đồ khối
Sơ đồ khối này rất rõ ràng.
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
sơ đồ khối
Sơ đồ khối này rất rõ ràng.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
sơ đồ khối; biểu đồ hộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.