- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)
Cái khung này rất đẹp.
khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)
Cái khung này rất đẹp.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)
khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.