- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái bàn
中用来放东西或做事的家具,有平的面和腿yònglái fàng dōngxi huò zuòshì de jiājù, yǒu píng de miàn hé tuǐ
Trên bàn có một quyển sách.
Hãy lau sạch cái bàn đi.
Cái bàn này không tốt.
Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
cái bàn
中用来放东西或做事的家具,有平的面和腿yònglái fàng dōngxi huò zuòshì de jiājù, yǒu píng de miàn hé tuǐ
Trên bàn có một quyển sách.
Hãy lau sạch cái bàn đi.
Cái bàn này không tốt.
Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái bàn
cái bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bàn; án (bàn làm việc)
中用来放东西或吃饭的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò chīfàn de jiājù、yǒu píngmiàn hé tuǐ
bàn học; bàn làm việc
中用来放东西或工作的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, yǒu píngmiàn hé tuǐ
Cái bàn này rất đẹp.
Anh ấy xếp các tài liệu gọn gàng lên bàn làm việc.
bàn; án (bàn làm việc)
中用来放东西或吃饭的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò chīfàn de jiājù、yǒu píngmiàn hé tuǐ
bàn học; bàn làm việc
中用来放东西或工作的家具,有平面和腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, yǒu píngmiàn hé tuǐ
Cái bàn này rất đẹp.
Anh ấy xếp các tài liệu gọn gàng lên bàn làm việc.