- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
中英美姓氏,来自英语yīngměi xìngshì, láizì yīngyǔ
Sanders là một chính trị gia người Mỹ.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
中英美姓氏,来自英语yīngměi xìngshì, láizì yīngyǔ
Sanders là một chính trị gia người Mỹ.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.