- 木mộc(cây, gỗ)
- 庄trang(làng xóm, trang trại)
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
Cầu cọc là một loại kết cấu cầu phổ biến.
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
Cầu cọc là một loại kết cấu cầu phổ biến.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.