- 木mộc(cây, gỗ)
- 庄trang(làng xóm, trang trại)
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
chân cột; móng trụ (kiến trúc)
Móng cầu này rất vững chắc.
nhân vật có thế lực được vận động ủng hộ một phe trong bầu cử (tiếng Đài)
Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng nổi tiếng.
chân cột; móng trụ (kiến trúc)
Móng cầu này rất vững chắc.
nhân vật có thế lực được vận động ủng hộ một phe trong bầu cử (tiếng Đài)
Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng nổi tiếng.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân cột; móng trụ (kiến trúc)
chân cột; móng trụ (kiến trúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.