- 木mộc(gỗ, cây)
- 甬dũng(cái thùng, ống)
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)
Tôi đã mua một thùng nước đóng chai.
nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)
Tôi đã mua một thùng nước đóng chai.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)
nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.