- 艹thảo(cỏ cây)
- 罒mãng(lưới, mắt nhắm)
- 冖mịch(che phủ, tối tăm)
- 夕tịch(buổi tối, đêm)
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
中像梦一样不真实的;虚幻的xiàng mèng yīyàng bù zhēnshí de;xūhuàn de
Đây là một thế giới trong mơ.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中虚幻的景象、想象或梦境xūhuàn de jǐngxiàng、xiǎngxiàng huò mèngjìng
Đây chỉ là một ảo ảnh.
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
中像梦一样不真实的;虚幻的xiàng mèng yīyàng bù zhēnshí de;xūhuàn de
Đây là một thế giới trong mơ.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中虚幻的景象、想象或梦境xūhuàn de jǐngxiàng、xiǎngxiàng huò mèngjìng
Đây chỉ là một ảo ảnh.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mộng ảo; hư ảo; như mơ
中像梦一样不真实的;虚幻的感觉或想象xiàng mèng yīyàng bù zhēnshíde; xūhuàn de gǎnjuéhuò xiǎngxiàng
mộng ảo; hư ảo; như mơ
中像梦一样不真实的;虚幻的感觉或想象xiàng mèng yīyàng bù zhēnshíde; xūhuàn de gǎnjuéhuò xiǎngxiàng