- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
chi Lê (Pyrus)
Cây thuộc chi lê bao gồm cây lê.
chi Lê (Pyrus)
Cây thuộc chi lê bao gồm cây lê.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
chi Lê (Pyrus)
chi Lê (Pyrus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.