- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
lúm đồng tiền (của phụ nữ)
Khi cô ấy cười, trên mặt sẽ có lúm đồng tiền.
lúm đồng tiền (của phụ nữ)
Khi cô ấy cười, trên mặt sẽ có lúm đồng tiền.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
lúm đồng tiền (của phụ nữ)
lúm đồng tiền (của phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.