- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
Cô ấy khóc như mưa trên hoa lê.
hoa lê đẫm mưa (nét mặt mỹ nhân đầm đìa nước mắt) [thành ngữ]
Vẻ mặt đẫm lệ của cô ấy thật khiến người ta đau lòng.
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
Cô ấy khóc như mưa trên hoa lê.
hoa lê đẫm mưa (nét mặt mỹ nhân đầm đìa nước mắt) [thành ngữ]
Vẻ mặt đẫm lệ của cô ấy thật khiến người ta đau lòng.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
hoa lê đẫm mưa (ví vẻ đẹp người phụ nữ khi khóc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.