- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
vũ khí giáo; giáo (vũ khí)(kế thừa)
Anh ấy cầm một cây giáo trong tay.
vũ khí giáo; giáo (vũ khí)(kế thừa)
Anh ấy cầm một cây giáo trong tay.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
vũ khí giáo; giáo (vũ khí)
vũ khí giáo; giáo (vũ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.