Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
vũ khí giáo; giáo (vũ khí)
Anh ấy cầm một cây giáo trong tay.
// NGHĨA CHÍNHvũ khí giáo; giáo (vũ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.