- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
Tổng trưởng kiểm sát là người đứng đầu cơ quan tư pháp.
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
Tổng trưởng kiểm sát là người đứng đầu cơ quan tư pháp.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
Tổng trưởng Kiểm sát (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.