- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Viện kiểm sát
Anh ấy đã đến viện kiểm sát.
Viện kiểm sát
Viện kiểm sát là cơ quan giám sát pháp luật của nhà nước.
Viện kiểm sát
Anh ấy đã đến viện kiểm sát.
Viện kiểm sát
Viện kiểm sát là cơ quan giám sát pháp luật của nhà nước.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Viện kiểm sát
Viện kiểm sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.