- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy dò; thiết bị cảm biến; máy kiểm tra
thiết bị dò tìm; bộ cảm biến
máy dò; thiết bị cảm biến; máy kiểm tra
thiết bị dò tìm; bộ cảm biến
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy dò; thiết bị cảm biến; máy kiểm tra
máy dò; thiết bị cảm biến; máy kiểm tra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.