- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
kiểm tra rò rỉ; dò tìm chỗ rò
kiểm tra rò rỉ; dò tìm chỗ rò
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
kiểm tra rò rỉ; dò tìm chỗ rò
kiểm tra rò rỉ; dò tìm chỗ rò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.