- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
kiểm vé; soát vé
Xin vui lòng kiểm phiếu.
kiểm vé; soát vé
kiểm vé; soát vé
Xin vui lòng kiểm phiếu.
kiểm vé; soát vé
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
kiểm vé; soát vé
kiểm vé; soát vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.