- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 木mộc(gỗ, cây)
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường đặt linh cữu; linh sàng(kế thừa)
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng(kế thừa)
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
giường đặt linh cữu; linh sàng(kế thừa)
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng(kế thừa)
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường đặt linh cữu; linh sàng
giường đặt linh cữu; linh sàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.