- 木mộc(cây, gỗ)
- 帛bạch(vải lụa)
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
chỉ bông; chỉ cotton
Cuộn chỉ cotton này bao nhiêu tiền?
chỉ bông; sợi bông
Chiếc áo len này được dệt bằng sợi bông.
chỉ bông; chỉ cotton
Cuộn chỉ cotton này bao nhiêu tiền?
chỉ bông; sợi bông
Chiếc áo len này được dệt bằng sợi bông.
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
chỉ bông; chỉ cotton
chỉ bông; chỉ cotton
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.