- 木mộc(cây gỗ)
- 其kỳ(đó, ấy)
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
quân cờ
中下棋游戏中使用的小物件xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn
Anh ấy đặt quân cờ trở lại hộp.
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
中下棋游戏中使用的小物件;被他人利用的人xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn; bèi tārén lìyòng de rén
Anh ta chỉ là một con cờ.
quân cờ
中下棋游戏中使用的小物件xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn
Anh ấy đặt quân cờ trở lại hộp.
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
中下棋游戏中使用的小物件;被他人利用的人xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn; bèi tārén lìyòng de rén
Anh ta chỉ là một con cờ.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quân cờ
quân cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
中下棋用的小物件,分为黑白两色xiàqī yònɡ de xiǎo wùtǐ jiàn, fēnwéi hēibái liǎnɡ sè
Bộ cờ này rất đẹp.
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
中下棋用的小物件,分为黑白两色xiàqī yònɡ de xiǎo wùtǐ jiàn, fēnwéi hēibái liǎnɡ sè
Bộ cờ này rất đẹp.