- 木mộc(gỗ, cây)
- 昆côn(anh em, đông đảo)
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy; gậy gộc; que
中长的木制或竹制的工具,用来打或支撑东西cháng de mùzhì huò zhúzhì de gōngjù, yòng lái dǎ huò zhīchēng dōngxi
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
gậy; gậy gộc; que
中长的木制或竹制的工具,用来打或支撑东西cháng de mùzhì huò zhúzhì de gōngjù, yòng lái dǎ huò zhīchēng dōngxi
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gậy; gậy gộc; que
gậy; gậy gộc; que
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.