- 木mộc(cây gỗ)
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
cán; que; gậy
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
bắp ngô; cây ngô; (lóng) gã Hàn Quốc (tiếng lóng có hàm ý miệt thị)
Ngô là ngũ cốc thô.
bắp ngô; (khẩu) thằng Hàn (người Hàn Quốc)
Tôi thích ăn ngô.
cán; que; gậy
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
bắp ngô; cây ngô; (lóng) gã Hàn Quốc (tiếng lóng có hàm ý miệt thị)
Ngô là ngũ cốc thô.
bắp ngô; (khẩu) thằng Hàn (người Hàn Quốc)
Tôi thích ăn ngô.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cán; que; gậy
cán; que; gậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bắp ngô; (lóng) người Hàn Quốc (khinh miệt)
Cái gậy này rất dài.
gậy; dùi cui; (khẩu) giỏi; xuất sắc
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
(khinh) người Hàn Quốc; (lóng) thằng Hàn
Anh ấy không thích bị gọi là 'bổng tử'.
bắp ngô; (lóng) người Hàn Quốc (khinh miệt)
Cái gậy này rất dài.
gậy; dùi cui; (khẩu) giỏi; xuất sắc
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
(khinh) người Hàn Quốc; (lóng) thằng Hàn
Anh ấy không thích bị gọi là 'bổng tử'.