- 木mộc(cây gỗ)
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
kẹo mút; kẹo que
Tôi thích ăn kẹo mút.
kẹo mút; kẹo que
giác bám; giác hút
kẹo mút; kẹo que
Tôi thích ăn kẹo mút.
kẹo mút; kẹo que
giác bám; giác hút
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo mút; kẹo que
kẹo mút; kẹo que
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.