- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cầy mangut ăn cua (Herpestes urva)(kế thừa)
Cầy cua là một loài động vật sống ở châu Á.
cầy mangut ăn cua (Herpestes urva)(kế thừa)
Cầy cua là một loài động vật sống ở châu Á.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cầy mangut ăn cua (Herpestes urva)
cầy mangut ăn cua (Herpestes urva)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.