- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cạnh góc; góc cạnh
Cái hộp này có nhiều góc cạnh.
cạnh góc; góc cạnh
cạnh góc; sắc cảnh; tính cứng rắn
Cái bàn này không có góc cạnh.
cạnh góc; góc cạnh
Cái hộp này có nhiều góc cạnh.
cạnh góc; góc cạnh
cạnh góc; sắc cảnh; tính cứng rắn
Cái bàn này không có góc cạnh.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cạnh góc; góc cạnh
cạnh góc; góc cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
Anh ấy rất có cá tính.
cạnh góc; nét sắc
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
Anh ấy rất có cá tính.
cạnh góc; nét sắc