- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa dừa; nước cốt dừa
Tôi thích uống sữa dừa.
sữa dừa; nước cốt dừa
Tôi thích uống sữa dừa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa dừa; nước cốt dừa
sữa dừa; nước cốt dừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.