- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus)
Cầy vòi hương là một loài động vật sống về đêm.
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus)
Cầy vòi hương là một loài động vật sống về đêm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus)
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.