khác nhau; khác biệt; bất đồng
Nơi này rất đặc biệt.
sáng sủa; rõ ràng
Âm thanh này nghe rất rõ ràng.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.
khác nhau; khác biệt; bất đồng
Nơi này rất đặc biệt.
sáng sủa; rõ ràng
Âm thanh này nghe rất rõ ràng.
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
Anh ấy cảm thấy đau.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
cây kinh giới (chi Vitex); nước Sở (thời cổ đại)
Loại cây sở này có thể dùng làm thuốc.
cây roi hình phạt (thời xưa); nước Sở; (bóng) đau đớn; rõ ràng
họ Trữ
nước Sở (thời Xuân Thu và Chiến Quốc, 722–221 TCN)
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
Anh ấy cảm thấy đau.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
cây kinh giới (chi Vitex); nước Sở (thời cổ đại)
Loại cây sở này có thể dùng làm thuốc.
cây roi hình phạt (thời xưa); nước Sở; (bóng) đau đớn; rõ ràng
họ Trữ
nước Sở (thời Xuân Thu và Chiến Quốc, 722–221 TCN)
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.