- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
中有多个楼层的房子yǒu duō gè lóu céng de fángzi
Tòa nhà này rất cao.
Tòa nhà đó có hai mươi tầng.
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
中有多个楼层的高建筑物yǒu duō gè lóucéng de gāo jiànzhúwù
Tòa nhà thư viện vừa mới được cải tạo xong.
tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
中有多个楼层的房子yǒu duō gè lóu céng de fángzi
Tòa nhà này rất cao.
Tòa nhà đó có hai mươi tầng.
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
中有多个楼层的高建筑物yǒu duō gè lóucéng de gāo jiànzhúwù
Tòa nhà thư viện vừa mới được cải tạo xong.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tầng; tòa nhà; lầu
中建筑物中由楼板分隔的各层jiànzhúwù zhōng yóu lóubǎn fēngé de gèe céng
Gần đây vừa xây xong một tòa nhà thương mại.
sàn nâng; bục sàn
中建筑物中用来分隔上下的平面结构jiànzhúwù zhōng yònglái fēnhuà shàngxià de píngmiàn jiégòu
Nhà tôi ở tầng ba.
Thang máy dừng ở tầng năm, tôi cần xuống dưới.
họ Lâu
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Ông Lâu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
tầng; tòa nhà; lầu
中建筑物中由楼板分隔的各层jiànzhúwù zhōng yóu lóubǎn fēngé de gèe céng
Gần đây vừa xây xong một tòa nhà thương mại.
sàn nâng; bục sàn
中建筑物中用来分隔上下的平面结构jiànzhúwù zhōng yònglái fēnhuà shàngxià de píngmiàn jiégòu
Nhà tôi ở tầng ba.
Thang máy dừng ở tầng năm, tôi cần xuống dưới.
họ Lâu
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Ông Lâu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.