- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
Anh ấy đã mua một căn hộ hình thành trong tương lai.
căn hộ/bất động sản bán theo hợp đồng trước khi xây xong; nhà hình thành trong tương lai
Anh ấy đã mua một căn nhà hình thành trong tương lai.
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
Anh ấy đã mua một căn hộ hình thành trong tương lai.
căn hộ/bất động sản bán theo hợp đồng trước khi xây xong; nhà hình thành trong tương lai
Anh ấy đã mua một căn nhà hình thành trong tương lai.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.