- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số ước chừng; số gần đúng
Xin hãy cho tôi một con số ước chừng.
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
Đây là một con số ước chừng.
số ước chừng; số gần đúng
Xin hãy cho tôi một con số ước chừng.
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
Đây là một con số ước chừng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số ước chừng; số gần đúng
số ước chừng; số gần đúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.