- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược
Đây là một phương pháp ước tính.
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
Đây chỉ là một quy tắc chung.
phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược
Đây là một phương pháp ước tính.
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
Đây chỉ là một quy tắc chung.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược
phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.