- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
Vui lòng kiểm tra danh sách mới nhất.
bảng xếp hạng; danh sách top
Những cái tên trong danh sách này đều là người nổi tiếng.
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
Vui lòng kiểm tra danh sách mới nhất.
bảng xếp hạng; danh sách top
Những cái tên trong danh sách này đều là người nổi tiếng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.