- 木mộc(gỗ, cây)
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
(lóng) điểm đáng chê; chỗ lố bịch; điểm gây cười chê
Bộ phim này có nhiều điểm đáng chê.
(lóng) điểm đáng chê; chỗ lố bịch; điểm gây cười chê
Bộ phim này có nhiều điểm đáng chê.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
(lóng) điểm đáng chê; chỗ lố bịch; điểm gây cười chê
(lóng) điểm đáng chê; chỗ lố bịch; điểm gây cười chê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.