- 木mộc(gỗ, cây)
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
thép chữ U; thép máng
Thép chữ U là một loại vật liệu xây dựng.
thép chữ U; thép hình máng
Loại thép chữ V này rất chắc chắn.
thép chữ U; thép máng
Thép chữ U là một loại vật liệu xây dựng.
thép chữ U; thép hình máng
Loại thép chữ V này rất chắc chắn.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
thép chữ U; thép máng
thép chữ U; thép máng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.